phỏng tác

phỏng tác

Nhà văn đã phỏng tác cốt truyện dân gian để viết nên một tiểu thuyết hiện đại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm lại một tác phẩm (văn học, nghệ thuật) dựa trên một tác phẩm gốc, sự sáng tạo, thay đổi về hình thức hoặc nội dung cho phù hợp với mục đích, hoàn cảnh hoặc đối tượng mới. Hành động này không sao chép nguyên văn sự cải biên, cải tiến dựa trên ý tưởng ban đầu.
    • Sáng tác dựa theo một mẫu sẵn, một phong cách hoặc một ý tưởng của người khác. Hành động này mang tính học hỏi phát triển từ cái đã .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà văn đã phỏng tác cốt truyện dân gian để viết nên một tiểu thuyết hiện đại.
    • Bộ phim này được phỏng tác từ một vở kịch nổi tiếng của Shakespeare.
    • Kiến trúc sư trẻ phỏng tác phong cách của người thầy nhưng vẫn tạo ra dấu ấn riêng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phỏng tác theo": nhấn mạnh việc lấy một đối tượng cụ thể làm mẫu để sáng tạo theo.
    • Bài hát mới của ấy phỏng tác theo điệu nhạc dân ca miền núi.
  • " tính chất phỏng tác": dùng để miêu tả một tác phẩm mang đặc điểm của sự cải biên, học hỏi từ nguyên mẫu.
    • Tác phẩm điêu khắc này tính chất phỏng tác rõ rệt từ nghệ thuật cổ đại.
Biến thể từ liên quan
  • Phỏng theo (động từ): làm theo, bắt chước một mẫu nào đó, thường với mức độ sáng tạo thấp hơn "phỏng tác".
    • Anh ấy phỏng theo cách viết của nhà văn anh ngưỡng mộ.
  • Chuyển thể (động từ): thay đổi hình thức biểu đạt của một tác phẩm ( dụ: từ tiểu thuyết sang kịch bản phim), có thể bao hàm hoặc là một dạng cụ thể của "phỏng tác".
    • Việc chuyển thể truyện ngắn thành phim điện ảnh một thử thách lớn.
  • Cải biên (động từ): sửa đổi, biên tập lại tác phẩm cho phù hợp với yêu cầu mới, gần nghĩa với "phỏng tác".
    • Vở kịch được cải biên cho phù hợp với khán giả đương đại.
Từ đồng nghĩa
  • Cải biên: sửa đổi, biên tập lại cho phù hợp.
  • Chuyển thể: thay đổi từ loại hình tác phẩm này sang loại hình khác.
  • Mô phỏng: bắt chước theo mẫu, nhưng thường thiên về kỹ thuật hoặc hình thức bên ngoài.
Từ trái nghĩa
  • Nguyên tác: tác phẩm gốc, bản đầu tiên.
  • Sao chép: chép lại y nguyên, không sáng tạo.
  • Đạo nhái: bắt chước một cách xấu, tính chất ăn cắp ý tưởng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Phỏng tác văn chương": chỉ hoạt động sáng tạo văn học dựa trên các tác phẩm, đề tài sẵn.
    • Ông được biết đến với nhiều công trình nghiên cứu về phỏng tác văn chương thời trung đại.

Từ chứa "phỏng tác"